Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu 05/QTT-TNCN- Tờ khai quyết toán thuế TNCN (TT92/2015)

Căn cứ vào văn bản HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ỨNG DỤNG HỖ TRỢ KÊ KHAI (Dành cho người nộp thuế) của tổng cục thuế, sau đây Câu Lạc Bộ Kiêm Toán và kế toán thuế Lê Gia đưa ra hướng dẫn về Tờ khai quyết toán thuế TNCN mẫu 05/QTT-TNCN như sau:

Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu 05/QTT-TNCN- Tờ khai quyết toán thuế TNCN 

Cách gọi: – Từ menu chức năng “Kê khai/Thuế thu nhập cá nhân” chọn “05/QTT-TNCN Tờ khai quyết toán thuế TNCN (TT92/2015).

– Chương trình mặc định chọn các phụ lục cần kê khai.

– Mặc định kỳ tính thuế theo năm hiện tại -1 và không cho phép nhập lớn hơn năm hiện tại.

– Bổ sung thêm Thêm từ tháng … đến tháng, một năm cho phép kê nhiều tờ khai, kiểm tra các điều kiện sau:

– Từ tháng phải thuộc Kỳ tính thuế

– Các tháng kê khai không được trùng nhau trong cùng năm quyết toán – (Đến tháng – từ tháng) + 1 <= 12 tháng

– Kiểm tra Từ tháng >= tháng 1 của năm tính thuế

– Kiểm tra Đến tháng <= tháng 12 của năm tính thuế

– Kiểm tra KTT từ tháng – đến tháng không được lớn hơn KTT có ngày hiện tại

– Hiệu lực tờ khai từ năm 2015 – Chọn “Tờ khai lần đầu”, sau đó nhấn vào nút lệnh “Đồng ý” để hiển thị ra tờ khai Quyết toán thuế TNCN đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công (05/QTT-TNCN) với hộp chọn “Chính thức” được đánh dấu “X” .

– Ứng dụng bổ sung thêm ô check “Quyết toán không tròn năm” và chỉ tiêu “ Lý do”, nếu NSD nhập từ tháng đến tháng tại kỳ tính thuế < 12 tháng thì cho phép tích chọn “Quyết toán không tròn năm” và bắt buộc nhập Lý do, ngược lại thì khóa không cho tích chọn “Quyết toán không tròn năm” và “Lý do”.

– Các chỉ tiêu tính toán:

+ Chỉ tiêu [22]: Bằng tổng số dòng trên bảng kê 05-1/QTT-TNCN, cho sửa, kiểm tra [22] <= [21] , nếu không thỏa mãn UD đưa ra cảnh báo đỏ “Chỉ tiêu [22] phải nhỏ hơn hoặc bằng chỉ tiêu [21]” và kiểm tra nếu [22] khác giá trị tự tính thì cảnh báo vàng.

+ Chỉ tiêu [23] =[24]+[25]

+ Chỉ tiêu [21,[24],[26]: Chỉ cho phép nhập tối đa 13 ký tự.

+ Chỉ tiêu [24] = bằng tổng số dòng tại chỉ tiêu [20] trên bảng kê 051/BK-QTT-TNCN > 0 cộng với tổng số dòng tại chỉ tiêu [15] trên bảng kê 05-2/BK-QTT-TNCN > 0 mà có chỉ tiêu [10] bỏ trống, cho sửa

+ Chỉ tiêu [25] bằng tổng số dòng tại chỉ tiêu [15] trên bảng kê 052/BK-QTT-TNCN > 0 mà có chỉ tiêu [10] đánh dấu “x”, không cho sửa

+ Chỉ tiêu [26] bằng tổng số dòng tại chỉ tiêu [13] trên bảng kê 051/BK-QTT-TNCN > 0 cộng với tổng số dòng tại chỉ tiêu [14] trên bảng kê 05-2/BK-QTT-TNCN > 0, cho sửa

+ Chỉ tiêu [27] bằng tổng cột [14] trên bảng kê 05-1/BK-QTT-TNCN, không cho sửa

+ Chỉ tiêu [28] = [29] + [30]

+ Kiểm tra nếu chỉ tiêu [28] và [40] = 0 thì không cho in/kết xuất tờ khai đồng thời đưa ra cảnh báo: “Tổ chức không phát sinh trả thu nhập thì không phải khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân”

+ Chỉ tiêu [29] = chỉ tiêu [25] (tổng cột 11) Mẫu số 05-1/BK-QTTTNCN + tổng giá trị các dòng tại chỉ tiêu [11] Mẫu số 05-2/BKQTT-TNCN > 0 ứng với chỉ tiêu [10] Mẫu số 05-2/BK-QTT-TNCN bỏ trống – tổng các giá trị các dòng tại chỉ tiêu [12] Mẫu số 05-2/BKQTT-TNCN > 0 ứng với chỉ tiêu [10] Mẫu số 05-2/BK-QTT-TNCN bỏ trống, cho phép sửa trong mọi trường hợp

+ Chỉ tiêu [30] bằng tổng giá trị các dòng ở cột chỉ tiêu [11] Mẫu số 05-2/BK-QTT-TNCN > 0 ứng với dòng chỉ tiêu [10] Mẫu số 052/BK-QTT-TNCN có tích chọn – tổng các giá trị các dòng tại chỉ tiêu [12] Mẫu số 05-2/BK-QTT-TNCN > 0 ứng với chỉ tiêu [10] Mẫu số 05-2/BK-QTT-TNCN có cho phép sửa.

+ Chỉ tiêu [31] = [32] + [33]

+ Chỉ tiêu [32] = tổng giá trị các dòng tại chỉ tiêu [11] Mẫu số 051/BK-QTT-TNCN ứng với chỉ tiêu [20] Mẫu số 05-1/BK-QTTTNCN > 0 + tổng giá trị các dòng tại chỉ tiêu [11] Mẫu số 05-2/BKQTT-TNCN > 0 ứng với chỉ tiêu [10] Mẫu số 05-2/BK-QTT-TNCN bỏ trống và chỉ tiêu [15] Mẫu số 05-2/BK-QTT-TNCN > 0 – tổng giá trị các dòng tại chỉ tiêu [12] Mẫu số 05-2/BK-QTT-TNCN > 0 ứng với chỉ tiêu [10] Mẫu số 05-2/BK-QTT-TNCN bỏ trống và chỉ tiêu [15] Mẫu số 05-2/BK-QTT-TNCN > 0, cho phép sửa nếu (Đến tháng – Từ tháng +1) < 12 tháng, nếu (Đến tháng – Từ tháng +1) >= 12 tháng thì không cho phép sửa.

+ Chỉ tiêu [33] = tổng giá trị các dòng tại chi tiêu [11] Mẫu số 052/BK-QTT-TNCN > 0 ứng với chỉ tiêu [10] Mẫu số 05-2/BK-QTTTNCN có tích chọn và chỉ tiêu [15] Mẫu số 05-2/BK-QTT-TNCN > 0 – tổng giá trị các dòng tại chi tiêu [12] Mẫu số 05-2/BK-QTTTNCN > 0 ứng với chỉ tiêu [10] Mẫu số 05-2/BK-QTT-TNCN có tích chọn và chỉ tiêu [15] Mẫu số 05-2/BK-QTT-TNCN > 0, không cho phép sửa

+ Chỉ tiêu [34] = [35] + [36]

+ Chỉ tiêu [35] bằng chỉ tiêu [34] Mẫu số 05-1/BK-QTT-TNCN > 0 + tổng giá trị các dòng tại chỉ tiêu [15] Mẫu số 05-2/BK-QTT-TNCN > 0 ứng với chỉ tiêu [10] Mẫu số 05-2/BK-QTT-TNCN bỏ trống – tổng giá trị các dòng tại chỉ tiêu [16] Mẫu số 05-2/BK-QTT-TNCN > 0 ứng với chỉ tiêu [10] Mẫu số 05-2/BK-QTT-TNCN bỏ trống, cho phép sửa trong mọi trường hợp.

+ Chỉ tiêu [36] = tổng giá trị các dòng tại Chỉ tiêu [15] Mẫu số 052/BK-QTT-TNCN ứng với chỉ tiêu [10] Mẫu số 05-2/BK-QTTTNCN tích chọn – tổng giá trị các dòng tại Chỉ tiêu [16] Mẫu số 052/BK-QTT-TNCN ứng với chỉ tiêu [10] Mẫu số 05-2/BK-QTTTNCN tích chọn , cho phép sửa Chỉ tiêu [37] = [38] + [39]

+ Chỉ tiêu [38] bằng chỉ tiêu [35] (tổng cột [21]) trên bảng kê 05-1/BKQTT-TNCN cộng với tổng giá trị các dòng tại chỉ tiêu [17] trên bảng kê 05-2/BK-QTT-TNCN mà có chỉ tiêu [10] bỏ trống, cho phép sửa

+ Chỉ tiêu [39] bằng tổng giá trị các dòng tại chỉ tiêu [17] trên bảng kê 05-2/BK-QTT-TNCN > 0 mà có chỉ tiêu [10] tích chọn , không cho sửa + Chỉ tiêu [40] bằng chỉ tiêu [19] (tổng cột [12]) trên bảng kê 05-2/BKQTT-TNCN, không cho phép sửa + Chỉ tiêu [41] cho phép nhập tối đa 13 ký tự.

+ Chỉ tiêu [42] bằng tổng số dòng trên bảng kê 05-1/BK-QTT-TNCN mà có chỉ tiêu [10] tích chọn.Chỉ tiêu [43] bằng tổng giá trị các dòng tại Chỉ tiêu [20] trên bảng kê 05-1/BK-QTT-TNCN mà có chỉ tiêu [10] tích chọn, không cho sửa.

+ Chỉ tiêu [44] bằng chỉ tiêu [36] (tổng giá trị các dòng tại chỉ tiêu [22]) trên bảng kê 05-1/BK-QTT-TNCN, không cho sửa.

+ Chỉ tiêu [45] = [44] – [43] nếu [45] = ([44] – [43]) > 0

+ Chỉ tiêu [46]= [43] – [44] nếu [46]= ([43] – [44]) > 0

Bảng kê 05-1/QTT-TNCN: Bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu thuế lũy tiến từng phần

– Các chỉ tiêu cần nhập

+ Chỉ tiêu [06] tự động tăng giảm

+ Chỉ tiêu [07] (Họ và tên) :

 Nhập kiểu text

 Bắt buộc nhập

 Nhập tối đa 100 ký tự

+ Chỉ tiêu [08] (Mã số thuế) :

 Bắt buộc nhập khi có đánh dấu quyết toán thay

 Nhập đúng cấu trúc của mã số thuế 10 ký tự

 Không được nhập trùng MST cá nhân đã được nhập trong kỳ tính thuế có cùng MST cơ quan chi trả của cùng bảng kê

 Nếu cá nhân ủy quyền quyết toán thì không được nhập trùng MST cá nhân đã được nhập trong kỳ tính thuế giữa hai PL 05-1/BK-QTT-TNCN và 05-2/BK-QTT-TNCN, nếu không thỏa mãn ứng dụng đưa ra cảnh báo vàng “Mã số thuế này đã có trên bảng kê 05-1/BK-QTT-TNCN” (Cảnh báo vàng với những TH cá nhân thuộc diện kê trên cả 05-1 mà có khoản mua bảo hiểm nhân thọ thì sẽ kể trên cả 05-1 và 05 2)

+ Chỉ tiêu [09] (Số CMND/Hộ chiếu) :

 Nhập tối đa 60 ký tự

 Bắt buộc nhập thông tin này nếu không nhập thông tin MST

 Không được nhập dấu cách trong chuỗi ký tự nhập

 UD cảnh báo vàng nếu NNT nhập trùng số CMT/Hộ chiếu giữa 2 PL 05-1/Bk-TNCN và 05-2/BK-TNCN

+ Chỉ tiêu [10] cho phép NSD đánh dấu x nếu có ủy quyền quyết toán thay, (Nếu không nhập MST trên chỉ tiêu [08] thì không cho chọn [10], cảnh báo đỏ “Không cho phép đánh dấu vào Quyết toán tại CQCT nếu không nhập/ có MST”), để trống nếu không có.

+ Chỉ tiêu [11] (Tổng số thu nhập chịu thuế) :

 Nhập kiểu số, không âm

 Lớn hơn hoặc bằng 0

 Nhập tối đa 145 chữ số

+ Chỉ tiêu [12] (TNCT làm căn cứ tính giảm thuế làm việc trong KKT) :

 Nhập kiểu số

 Lớn hơn hoặc bằng 0

 Nhập tối đa 154 chữ số

 Kiểm tra [12] + [13] phải Nhỏ hơn hoặc bằng chỉ tiêu [11] (Thu nhập chịu thuế), nếu ko thỏa mãn ứng dụng đưa ra cảnh báo đỏ “ TNCT được giảm thuế không được lớn hơn Tổng số TNCT”

+ Chỉ tiêu [13] (TNCT được giảm thuế theo Hiệp định)

 

 Nhập kiểu số

 Lớn hơn hoặc bằng 0

 Nhập tối đa 14 chữ số

 Kiểm tra [12] + [13] phải Nhỏ hơn hoặc bằng chỉ tiêu [11] (Thu nhập chịu thuế), nếu ko thỏa mãn ứng dụng đưa ra cảnh báo đỏ “ TNCT được giảm thuế không được lớn hơn Tổng số TNCT”

+ Chỉ tiêu [14] (Số lượng NPT tính giảm trừ)

 Nhập kiểu số, không âm, mặc định là 0

 Tối đa 2 chữ số

+ Chỉ tiêu [15] (Tổng số tiền giảm trừ gia cảnh) :

 Nhập kiểu số

 Lớn hơn hoặc bằng 0

 Nhập tối đa 145 chữ số

 Kiểm tra nếu [14] > 0 thì [15] cũng phải >0, cảnh báo đỏ nếu không thỏa mãn

 Kiểm tra [15] phải nhập số chẵn đến hàng trăm nghìn đồng,cảnh báo đỏ nếu không thỏa mãn.

+ Chỉ tiêu [16] (Từ thiện, nhân đạo, khuyến học) :

 Nhập kiểu số

 Lớn hơn hoặc bằng 0

 Nhập tối đa 154 chữ số

+ Chỉ tiêu [17] (Bảo hiểm được trừ) :

 Nhập kiểu số

 Lớn hơn hoặc bằng 0

 Nhập tối đa 14 chữ số

+ Chỉ tiêu [18] (Quỹ hưu trí tự nguyện được trừ)

 Nhập kiểu số

 Lớn hơn hoặc bằng 0

 Nhập tối đa 154 chữ số

 Kiểm tra <= (Đến tháng – từ tháng + 1) *1 000 000, nếu không thỏa mãn UD đưa ra cảnh báo đỏ “Quỹ hưu trí tự nguyện được trừ không được quá 1.000.000 đồng / 1 tháng”

+ Chỉ tiêu [19] = [11] – [13] – [15] – [16] – [17] – [18] nếu <0 thì [19] = 0 + Chỉ tiêu [20] (Số thuế TNCN đã khấu trừ) :

 Nhập kiểu số

 Lớn hơn hoặc bằng 0

 Nhập tối đa 145 chữ số

 Nhỏ hơn hoặc bằng chỉ tiêu [11] (Thu nhập chịu thuế), nếu không thỏa mãn ứng dụng đưa ra cảnh báo vàng “Số thuế TNCN đã khấu trừ không được lớn hơn Tổng số thu nhập chịu thuế”

+ Chỉ tiêu [21] (Số thuế TNCN được giảm do làm việc trong KKT) :[21] = ([19]/12 * biểu thuế TNCN lũy tiến tháng * 12 * {[12]/([11] – [13])} x 50%), cho phép sửa kiểm tra giá trị sửa <= [12]

+ Bổ sung chỉ tiêu “Cá nhân nước ngoài ủy quyền quyết toán dưới 12 tháng/năm”: Mặc định không check chọn, cho phép check chọn. Nếu NNT check chọn thì UD cho phép sửa các chỉ tiêu [22], [23], [24]; ngược lại thì không sửa

+ Chỉ tiêu [22]: UD chỉ tính ra chỉ tiêu [22] = ([19] x thuế suất biểu thuế lũy tiến) – [21] khi NSD lựa chọn “ Cá nhân ủy quyền quyết toán thay”, nếu kết quả âm thì set = 0,không cho phép sửa

+ Chỉ tiêu [23] = [20] –[22] nếu [22] – [20] <0 và khi NSD lựa chọn “Cá nhân ủy quyền quyết đoán thay”

+ Chỉ tiêu [24] = [22] – [20] nếu [22] – [20] >0 và khi NSD lựa chọn “ Cá nhân ủy quyền quyết toán thay”

Bảng kê 05-2/BK-QTT-TNCN: Bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu thuế toàn phần

– Các chỉ tiêu cần nhập

+ Chỉ tiêu [06] tự tăng khi thêm dòng

+ Chỉ tiêu [07] (Họ và tên) :

 Bắt buộc nhập

 Nhập tối đa 100 ký tự
+ Chỉ tiêu [08] (Mã số thuế) :

 Nhập tối đa 10 ký tự

 Kiểm tra đúng cấu trúc mã số thuế

 Không được nhập trùng MST cá nhân đã được nhập trong kỳ tính thuế có cùng MST cơ quan chi trả của cùng bảng kê

 Nếu cá nhân ủy quyền quyết toán thì không được nhập trùng MST cá nhân đã được nhập trong kỳ tính thuế giữa hai PL 05-1/BK-QTT-TNCN và 05-2/BK-QTTTNCN, nếu không thỏa mãn ứng dụng đưa ra cảnh báo vàng “Mã số thuế nà đã có trên bảng kê 05-1/BKQTT-TNCN” (Vì với những TH cá nhân thuộc diện kê trên 05 -1 thì họ sẽ kê cả trên 01-2 và 05-2

+ Chỉ tiêu [09] (Số CMND/Hộ chiếu(nếu chưa có MST)) :

 Nhập tối đa 60 ký tự

 Bắt buộc nhập một trong hai chỉ tiêu MST hoặc CMND

 Không được nhập dấu cách trong chuỗi ký tự nhập

+ Chỉ tiêu [10]: Dạng checkbox, cho phép NSD đánh dấu x

+ Chỉ tiêu [11] (Tổng số)

 Phải lớn hơn hoặc bằng 0

 Nhập tối đa 154 chữ số

+ Chỉ tiêu [12] (TNCT từ phí mua BH nhân thọ, BH không bắt buộc khác của DN BH không thành lập tại Việt Nam cho người lao động)

 Phải lớn hơn hoặc bằng 0

 Nhập tối đa 145 chữ số

 Kiểm tra [12] + [13] + [14] nhỏ hơn hoặc bằng chỉ tiêu [11] (Thu nhập chịu thuế), nếu không thỏa mãn ứng dụng đưa ra cảnh báo đỏ “ Tổng các chỉ tiêu [12] + [13] + [14] không được lớn hơn chỉ tiêu [11]”

+ Chỉ tiêu [13] (TNCT được giảm thuế làm việc tại KKT) :

 Phải lớn hơn hoặc bằng 0

 Nhập tối đa 145 chữ số

 Kiểm tra [12] + [13] + [14] nhỏ hơn hoặc bằng chỉ tiêu [11] (Thu nhập chịu thuế), nếu không thỏa mãn ứng dụng đưa ra cảnh báo đỏ “ Tổng các chỉ tiêu [12] + [13] + [14] không được lớn hơn chỉ tiêu [11]”

+ Chỉ tiêu [14] (TNCT được giảm thuế theo hiệp định)

 Phải lớn hơn hoặc bằng 0

 Nhập tối đa 154 chữ số

 Kiểm tra [12] + [13] + [14] nhỏ hơn hoặc bằng chỉ tiêu [11] (Thu nhập chịu thuế), nếu không thỏa mãn ứng dụng đưa ra cảnh báo đỏ “ Tổng các chỉ tiêu [12] + [13] + [14] không được lớn hơn chỉ tiêu [11]”

+ Chỉ tiêu [15] (Số thuế TNCN đã khấu trừ): Hỗ trợ công thức tính, cho phép sửa:

 Nếu ct [10] không tích chọn -> [15] = ([11] – [14])*10% – [17]

 Nếu ct [10] tích chọn  [15] = ([11] – [14])* 20% – [17]

 [15] Phải nhỏ hơn chỉ tiêu [11] (Thu nhập chịu thuế), nếu không thỏa mãn thì UD cảnh báo “chỉ tiêu [15] phải nhỏ hơn chỉ tiêu [11]”

+ Chỉ tiêu [16] (Số thuế từ phí mua BH nhân thọ, BH không bắt buộc khác của DN BH không thành lập tại Việt Nam cho người lao động). Hỗ trợ tính [16] = [12] * 10%, cho sửa, kiểm tra giá trị sửa [16]<=[15], nếu không thỏa mãn ứng dụng đưa ra cảnh báo đỏ “Chỉ tiêu [16] phải nhỏ hơn hoặc bằng chỉ tiêu [15]”

+ Chỉ tiêu [17]: Hỗ trợ tính, cho sửa:

 Nếu có chọn [10] thì [17] = [13]* 20%*50%

 Nếu không chọn [10] thì [17] = [13]* 10%*50%

 Kiểm tra giá trị sửa [17] <= [13], nếu không thỏa mãn ứng dụng đưa ra cảnh báo đỏ “ Chỉ tiêu [17] phải nhỏ hơn hoặc bằng chỉ tiêu [13]”

+ Các chỉ tiêu tổng cộng được tính bằng tổng các dòng trong cột tương ứng.

Bảng kê 05-3/QTT-TNCN: Bảng kê thông tin người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh

– Các chỉ tiêu cần nhập

+ Chỉ tiêu [06] tự động thêm dòng.

+ Chỉ tiêu [07] – Họ và tên người nộp thuế: cho phép NSD tự nhập kiểu text, bắt buộc nhập, nhập tối đa 100 kí tự.

+ Chỉ tiêu [08] – MST của người nộp thuế: Bắt buộc nhập tối đa 10 ký tự, kiểm tra đúng cấu trúc mã số thuế và phải thuộc bảng kê 051/QTT-TNCN hoặc 05-2/QTT-TNCN

+ Chỉ tiêu [09] – Họ và tên người phụ thuộc: cho phép NSD tự nhập kiểu text, bắt buộc nhập, nhập tối đa 100 kí tự. + Chỉ tiêu [10] – Ngày sinh người phụ thuộc: NSD nhập kiểu dd/mm/yyyy. Kiểm tra ngày sinh không được lớn hơn ngày hiện tại và phải nhỏ hơn hoặc bằng từ tháng giảm trừ

+ Chỉ tiêu [11] – Mã số thuế của người phụ thuộc: Nhập tối đa 10 ký tự, kiểm tra đúng cấu trúc mã số thuế và không được trùng với MST của người nộp thuế, nếu không thỏa mãn ứng dụng đưa ra cảnh báo vàng “Mã số thuế NPT trùng với MST người nộp thuế. Đề nghị xem lại”

+ Chỉ tiêu [12] – Quốc tịch người phụ thuộc: Chọn trong hộp chọn gồm Việt Nam và Khác (lưu vào mã vạch Việt Nam là 01, Khác là 02)Chỉ tiêu [13] – CMND/Hộ chiếu/ của NPT: Nhập tối đa 50 ký tự, kiểm tra không được nhập dấu cách trongchuỗi ký tự nhập.

+ Chỉ tiêu [14] – Quan hệ với người nộp thuế: Bắt buộc nhập Cho phép NSD chọn trong danh mục (Con (mã 01), Vợ/chồng (mã 02), Cha/mẹ (mã 03), Khác (mã 04))

+ Chỉ tiêu [15] – Số: Bắt buộc nhập tối đa 50 ký tự

+ Chỉ tiêu [16] – Quyển số: Nhập tối đa 50 ký tự

+ Chỉ tiêu [17] – Quốc gia: Chọn trong hộp chọn gồm Việt Nam và Khác, mặc định là trống

+ Chỉ tiêu [18] – Tỉnh/Thành phố:

 Nếu chỉ tiêu [17] là “Việt Nam” thì UD bắt buộc chọn trong danh mục Tỉnh/Thành phố, hỗ trợ tìm theo thông tin đã nhập, Nếu chỉ tiêu [17] khác “Việt Nam” thì UD mặc định là “Khác” (có mã hóa cho “Khác”)

+ Chỉ tiêu [19] – Quận/Huyện:

 Nếu chỉ tiêu [17] là “Việt Nam” thì UD bắt buộc chọn trong danh mục Quận/Huyện, hỗ trợ tìm theo thông tin Tỉnh/Thành phố đã nhập, cho phép tìm kiếm theo ABC

 Nếu chỉ tiêu [17] khác “Việt Nam” thì UD mặc định là “Khác” (có mã hóa cho “Khác”)

+ Chỉ tiêu [20] – Phường/Xã:

 Nếu chỉ tiêu [17] là “Việt Nam” thì UD bắt buộc chọn trong danh mục Phường/Xã, hỗ trợ tìm theo thông tin Quận/Huyện đã nhập, cho phép tìm kiếm theo ABC

 Nếu chỉ tiêu [17] khác “Việt Nam” thì UD mặc định là “Khác” (có mã hóa cho “Khác”)

+ Chỉ tiêu [21] Từ tháng: thời gian tính giảm trừ (tháng/năm): Bắt buộc nhập, kiểu mm/yyyy. Kiểm tra ct[21] phải >= tháng 1 của năm quyết toán và [21]<= [22]

+ Chỉ tiêu [22] Đến tháng: thời gian tính giảm trừ (tháng/năm):

 Bắt buộc nhập, kiểu mm/yyyy  Kiểm tra chỉ tiêu [22] >= chỉ tiêu [21]

 Kiểm tra chỉ tiêu [22] < (Đến tháng) của kỳ quyết toán

Các điều kiện kiểm tra:

+ Nếu [17] là Việt Nam thì [18], [19], [20] không được phép chọn giá trị “Khác”, nếu [17] là Khác thì [18], [19], [20] mặc định là Khác và không cho sửa

 

Chúc các bạn thành công.

? Mọi chi tiết xin liên hệ:

® Câu Lạc Bộ Kiêm Toán và kế toán thuế Lê Gia

? Địa chỉ: Tầng 29, Tòa Đông, Lotte Center Hà Nội, Số 54 Liễu Giai, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, TP. Hầ Nội

? VPGD: Phòng 2302, Tháp B, Toà nhà The Light, đường Tố Hữu, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

? Hotline: 024.7300.9007

✉ Email: [email protected]

? Website: kiemtoan.club ? www.congtyketoan.vn