Bài 62: Hướng dẫn tờ khai thuế đối với cá nhân kinh doanh mẫu 01/CNKD

Bài 62: Hướng dẫn tờ khai thuế đối với cá nhân kinh doanh mẫu 01/CNKD

Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/06/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh; hướng dẫn thực hiện một số nội dung sửa đổi, bổ sung về thuế thu nhập cá nhân quy định tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71/2014/QH13 và Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế.

1. Chỉ tiêu [01] Kỳ tính thuế

– Điền dấu “x” và ô vuông thứ nhất nếu là:

+ Cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán. NNT ghi rõ năm của kỳ thực hiện khai thuế và ghi rõ thời gian bắt đầu kinh doanh “từ tháng”, “đến tháng” của kỳ thực hiện khai thuế để xác định cá nhân khai thuế khoán từ đầu năm và cá nhân khai thuế khoán không từ đầu năm.
+ Tổ chức khai thay cho cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức. Cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức trong trường hợp này là cá nhân không xác định được doanh thu kinh doanh của từng cá nhân. Tổ chức ghi rõ thời gian bắt đầu kinh doanh “từ tháng” “đến tháng” của kỳ thực hiện khai thuế thay cho cá nhân để xác định cá nhân khai thuế khoán từ đầu năm và cá nhân khai thuế khoán không từ đầu năm.
Trường hợp trong năm phát sinh thêm cá nhân hợp tác kinh doanh, trong vòng 10 ngày kể từ ngày cá nhân hợp tác bắt đầu kinh doanh, tổ chức khai thay thực hiện khai bổ sung những cá nhân mới, “từ tháng” khai tháng cá nhân hợp tác bắt đầu kinh doanh.

– Điền dấu “x” vào ô vuông thứ hai nếu là:

Tổ chức khai thay cho cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức. Cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức trong trường hợp này là cá nhân xác định được doanh thu kinh doanh của từng cá nhân. Tổ chức khai thay thực hiện khai thuế cho cá nhân theo tháng hoặc quý tương ứng với hình thức khai thuế TNCN của tổ chức đang thực hiện.
Trường hợp cá nhân hợp tác kinh doanh phát sinh nhiều lần trong cùng kỳ, tổ chức khai thay thực hiện tổng hợp và khai thuế cho cá nhân theo tháng hoặc quý tương ứng như trên.

– Điền dấu “x” vào ô vuông thứ ba nếu là:

Cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh thuộc diện tự khai thuế. NNT ghi rõ ràng, đầy đủ ngày/tháng/năm của lần phát sinh khai thuế.

2. Chỉ tiêu [02] Lần đầu

Nếu khai thuế lần đầu thì đánh dấu “x” vào ô vuông.

3. Chỉ tiêu [03] Bổ sung lần thứ

Nếu khai sau lần đầu thì được xác định là khai bổ sung và đánh số lần khai bổ sung vào ô vuông.

4. Chỉ tiêu [04] Người nộp thuế

Ghi rõ ràng, đầy đủ họ, tên của cá nhân đại diện nhóm kinh doanh trên Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

5. Chỉ tiêu [05] Mã số thuế

Ghi rõ ràng, đầy đủ mã số thuế của cá nhân kinh doanh theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Thông báo mã số thuế hoặc Thẻ mã số thuế do cơ quan thuế cấp.

Trường hợp cá nhân đã ghi mã số thuế tại chỉ tiêu [05], thì không phải khai thông tin tại các chỉ tiêu [05a], [05b].

6. Chỉ tiêu [05a] Số CMND

Đối với trường hợp cá nhân kinh doanh là cá nhân có quốc tịch Việt Nam thì cá nhân ghi đúng số CMND sử dụng để đăng ký thuế (cấp MST).

7. Chỉ tiêu [05b] Hộ chiếu

Đối với trường  hợp cá nhân kinh doanh là cá nhân không có quốc tịch Việt Nam thì cá nhân ghi đúng số Hộ chiếu sử dụng để đăng ký thuế (cấp MST).

8. Chỉ tiêu [05c] Thông tin Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Nhập dạng text, tối đa 200 ký tự.

9. Chỉ tiêu [06] Ngành nghề kinh doanh

Ghi rõ ràng, đầy đủ ngành nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan thuế

10. Chỉ tiêu [07] Diện tích kinh doanh

Tổng diện tích (m2) cá nhân sử dụng cho mục đích sản xuất kinh doanh.

11. Chỉ tiêu [07a] Đi thuê

Nếu địa điểm sử dụng cho sản xuất kinh doanh là đi thuê thì cá nhân kinh doanh đánh dấu “x” vào ô vuông.

12. Chỉ tiêu [08] Số lượng lao động sử dụng thường xuyên

Ghi số lượng lao động cá nhân kinh doanh sử dụng thường xuyên tại cơ sở.

13. Chỉ tiêu [09] Thời gian hoạt động trong ngày

cá nhân ghi thời gian “từ giờ” là thời gian bắt đầu kinh doanh và “đến giờ” là giờ kết thúc kinh doanh trong ngày.

14. Chỉ tiêu [10] Địa chỉ

Ghi rõ ràng, đầy đủ địa chỉ trụ sở kinh doanh của cá nhân theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Thông báo mã số thuế.

15. Chỉ tiêu [11], [12], [13] Điện thoại, fax, email

Ghi rõ ràng, đầy đủ số điện thoại, số fax, địa chỉ email của cá nhân (nếu chỉ tiêu nào không có thì bỏ trống).

16. Chỉ tiêu [14] Văn bản uỷ quyền

Trường hợp cá nhân uỷ quyền khai thuế cho tổ chức, cá nhân khác thì phải ghi rõ ràng, đầy đủ số văn bản, ngày văn bản và tên của tổ chức, cá nhân được uỷ quyền trên Văn bản uỷ quyền.

17. Chỉ tiêu [15] Tên đại lý thuế

Trường hợp cá nhân uỷ quyền khai thuế cho Đại lý thuế thì phải ghi rõ ràng, đầy đủ tên của Đại lý thuế theo Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của Đại lý thuế.

18. Chỉ tiêu [16] Mã số thuế

Ghi rõ ràng, đầy đủ mã số thuế của Đại lý thuế theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Thông báo mã số thuế hoặc thẻ mã số thuế do cơ quan thuế cấp.

19. Chỉ tiêu [17],[18],[19] Địa chỉ

Ghi rõ ràng, đầy đủ địa chỉ trụ sở của Đại lý thuế theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc địa chỉ thường trú (đối với cá nhân) đã đăng ký với cơ quan thuế.

20. Chỉ tiêu [20], [21], [22]: Điện thoại, fax, email

Ghi rõ ràng, đầy đủ số điện thoại, số fax, địa chỉ email của Đại lý thuế.

21. Chỉ tiêu [23] Hợp đồng đại lý thuế

Ghi rõ ràng, đầy đủ số, ngày của Hợp đồng đại lý thuế đang thực hiện giữa cá nhân với Đại lý thuế.

22. Chỉ tiêu [24] Tên tổ chức khai thay

Ghi rõ ràng, đầy đủ tên của tổ chức khai thay theo Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trong trường hợp cá nhân kinh doanh theo hình thức hợp tác kinh doanh ủy quyền cho tổ chức khai, nộp thuế thay cho cá nhân.

Ghi chú: Trường hợp tổ chức khai thay thực hiện khai thay cho cá nhân hợp tác kinh doanh thì các chỉ tiêu từ [04] đến [14] Bỏ trống.

23. Chỉ tiêu [25] Mã số thuế

Ghi rõ ràng, đầy đủ mã số thuế của tổ chức khai thay theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Thông báo mã số thuế do cơ quan thuế cấp.

24. Chỉ tiêu [26] Địa chỉ

Ghi rõ ràng, đầy đủ  địa chỉ trụ sở của tổ chức khai thay theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

25. Chỉ tiêu [27], [28], [29] Điện thoại, fax, email

Ghi rõ ràng, đầy đủ số điện thoại, số fax, địa chỉ email của tổ chức khai thay.

26. Chỉ tiêu [30a]

Ghi doanh thu tính thuế GTGT trung bình dự kiến 1 tháng của nhóm ngành nghề phân phối, cung cấp hàng hoá trong năm.

27. Chỉ tiêu [31a]

Ghi doanh thu tính thuế GTGT trung bình dự kiến 1 tháng của nhóm ngành nghề dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu trong năm.

28. Chỉ tiêu [32a]

Ghi doanh thu tính thuế GTGT trung bình dự kiến 1 tháng của nhóm ngành nghề sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hoá, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu trong năm.

29. Chỉ tiêu [33a]

Ghi doanh thu tính thuế GTGT trung bình dự kiến 1 tháng của nhóm ngành nghề hoạt động sản xuất khác trong năm.

Trường hợp tổ chức khai thay cho cá nhân hợp tác kinh doanh: ghi doanh thu tính thuế GTGT trung bình dư kiến 1 tháng là tổng doanh thu tính thuế GTGT của các cá nhân hợp tác kinh doanh khai trên Phụ lục 01-1/BK-CNKD đến mức chịu thuế tương ứng với nhóm ngành các cá nhân kinh doanh.

30. Chỉ tiêu [34a]

Ghi tổng cộng doanh thu tính thuế GTGT: [34a]  = [30a] + [31a] + [32a] + [33a].

31. Chỉ tiêu [30b], [31b], [32b], [33b]

Ghi số thuế GTGT phát sinh tương ứng theo thuế suất thuế GTGT của từng nhóm ngành nghề. Số thuế phát sinh = Doanh thu x thuế suất.
Trường hợp tổ chức khai thay cho cá nhân hợp tác kinh doanh: Số thuế phát sinh = Doanh thu x thuế suất tương ứng.

32. Chỉ tiêu [34b]

Ghi tổng cộng số thuế GTGT phát sinh: [34b] = [30b] + [31b] + [32b] + [33b]
Trường hợp tổ chức khai thay cho cá nhân hợp tác kinh doanh thì chỉ tiêu [34b] = chỉ tiêu [21] Phụ lục 01-1/BK-CNKD.

33. Chỉ tiêu [30c]

Ghi doanh thu tính thuế TNCN trung bình dự kiến 1 tháng của nhóm ngành nghề phân phối, cung cấp hàng hoá trong năm.

34. Chỉ tiêu [31c]

Ghi doanh thu tính thuế TNCN trung bình dự kiến 1 tháng của nhóm ngành nghề dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu trong năm.

35. Chỉ tiêu [32c]

Ghi doanh thu tính thuế TNCN trung bình dự kiến 1 tháng của nhóm ngành nghề sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hoá, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu trong năm.

36. Chỉ tiêu [33c]

Ghi doanh thu tính thuế TNCN trung bình dự kiến 1 tháng của nhóm ngành nghề hoạt động sản xuất khác trong năm.
Trường hợp tổ chức khai thay cho cá nhân hợp tác kinh doanh: ghi doanh thu tính thuế TNCN trung bình dư kiến 1 tháng là tổng doanh thu tính thuế TNCN của các cá nhân hợp tác kinh doanh khai trên Phụ lục 01-1/BK-CNKD đến mức chịu thuế tương ứng với nhóm ngành các cá nhân kinh doanh.

37. Chỉ tiêu [34c]

Ghi tổng cộng doanh thu tính thuế TNCN: [34c]= [30c] + [31c] + [32c] + [33c]
Trường hợp tổ chức khai thay cho cá nhân hợp tác kinh doanh: chỉ tiêu [34c] = chỉ tiêu [18] Phụ lục 01-1/BK-CNKD.

38. Chỉ tiêu [30d], [31d], [32d], [33d]

Ghi số thuế TNCN phát sinh tương ứng theo thuế suất thuế TNCN của từng nhóm ngành nghề.

Số thuế phát sinh = Doanh thu x thuế suất.

39. Chỉ tiêu [34d]

[34d] = [30d] + [31d] + [32d] + [33d]
Trường hợp tổ chức khai thay cho cá nhân hợp tác kinh doanh: chỉ tiêu [34d] = chỉ tiêu [22] Phụ lục 01-1/BK-CNKD.

40. Chỉ tiêu [35] Doanh thu tính thuế TNCN do kinh doanh trong khu kinh tế

Ghi tổng doanh thu tính thuế TNCN trung bình dự kiến 1 tháng do thực hiện hoạt động sản xuất kinh doanh trong Khu kinh tế được xét giảm thuế theo Quy định của Chính phủ.
Trường hợp tổ chức khai thay cho cá nhân hợp tác kinh doanh: chỉ tiêu [35] = chỉ tiêu [20] Phụ lục 01-1/BK-CNKD.

41. Chỉ tiêu [36] Số thuế TNCN được giảm trong khu kinh tế

[36] = [34d] x 50%
Trường hợp tổ chức khai thay cho cá nhân hợp tác kinh doanh: chỉ tiêu [36] = chỉ tiêu [23] Phụ lục 01-1/BK-CNKD.

42. Chỉ tiêu [37] Số thuế TNCN phải nộp

Ghi số thuế TNCN phải nộp sau khi đã trừ số thuế TNCN được giảm (nếu có). [37]=[34d]-[36]
Trường hợp tổ chức khai thay cho cá nhân hợp tác kinh doanh: chỉ tiêu [37] = chỉ tiêu [24] Phụ lục 01-1/BK-CNKD.

43. Chỉ tiêu [38] cột (1): STT

Ứng dụng hỗ trợ tự tăng.

44. Chỉ tiêu [38] cột (2): Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt

Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt. Chọn từ trong combobox

45. Chỉ tiêu [38] cột (3): Mã chỉ tiêu

Mã chỉ tiêu.

46. Chỉ tiêu [38] cột (4): Đơn vị tính

Ghi đơn vị tính là đồng Việt Nam.

47. Chỉ tiêu [38] cột (5): Doanh thu tính thuế TTĐB

Ghi doanh thu tính thuế TTĐB trung bình dự kiến 1 tháng trong năm tương ứng với từng loại hàng hoá,

48. Chỉ tiêu [38] cột (6): Thuế suất

Ghi thuế suất thuế TTĐB tương ứng với từng loại hàng hoá, dịch vụ chịu thuế TTĐB

49. Chỉ tiêu [38] cột (7): Số thuế phải nộp

Ghi số thuế TTĐB phải nộp tương ứng với từng loại hàng hoá, dịch vụ.

       Cột (7)= cột (5) x cột (6).

50. Chỉ tiêu [39] cột (1): STT

Ứng dụng hỗ trợ tự tăng.

51. Chỉ tiêu [39] cột (2): Chỉ tiêu

Chỉ tiêu – Tên loại chỉ tiêu chọn trong combobox

52. Chỉ tiêu [39] cột (3): Mã chỉ tiêu

Mã chỉ tiêu

53. Chỉ tiêu [39] cột (4): Đơn vị tính

Ghi đơn vị tính theo số lượng, trọng lượng, khối lượng của tài nguyên, khoáng sản.

54. Chỉ tiêu [39] cột (5): Sản lượng/ Số lượng

Ghi sản lượng khai thác tài nguyên, khoáng sản trung bình dự kiến 1 tháng trong năm.

55. Chỉ tiêu [39] cột (6): Giá tính thuế tài nguyên/ mức thuế hoặc phí BVMT

Ghi giá tính thuế tài nguyên, khoáng sản tương ứng (cách xác định giá tính thuế tài nguyên, khoáng sản theo quy định của Luật thuế tài nguyên và các văn bản hướng dẫn).

56. Chỉ tiêu [39] cột (7): Thuế suất

Ghi thuế suất thuế tài nguyên tương ứng với từng loại tài nguyên, khoáng sản chịu thuế Tài nguyên.

57. Chỉ tiêu [39] cột (8): Số thuế phải nộp

Ghi số thuế Tài nguyên phải nộp tương ứng với từng loại tài nguyên, khoáng sản.

Cột (8)= cột (5) x cột (6) x cột (7)

58. Chỉ tiêu [40] cột (1): STT

– cột (4): Ghi đơn vị tính theo số lượng, trọng lượng, khối lượng của hàng hóa chịu thuế bảo vệ môi trường

– cột (5): Ghi tổng cộng sản lượng, số lượng, khối lượng hàng hóa trung bình dự kiến của 1 tháng  của các loại hàng hóa chịu thuế bảo vệ môi trường

– cột (6): Ghi mức thuế BVMT tương ứng với hàng hóa chịu thuế BVMT.

– cột (7): Bỏ trống.

– cột (8): Ghi số thuế BVMT  phải nộp tương ứng với từng loại hàng hóa chịu thuế BVMT. Cột (8)= cột (5) x cột (6).

59. Chỉ tiêu [40] cột (2): Chỉ tiêu

Ghi đơn vị tính theo số lượng, trọng lượng, khối lượng của tài nguyên, khoáng sản.

60. Chỉ tiêu [40] cột (3): Mã chỉ tiêu

61. Chỉ tiêu [40] cột (4): Đơn vị tính

Ghi đơn vị tính theo số lượng, trọng lượng, khối lượng của hàng hóa chịu thuế bảo vệ môi trường.

62. Chỉ tiêu [40] cột (5): Sản lượng/ Số lượng

Ghi sản lượng khai thác tài nguyên, khoáng sản trung bình dự kiến 1 tháng trong năm.

63. Chỉ tiêu [40] cột (6): Giá tính thuế tài nguyên/ mức thuế hoặc phí BVMT

Ghi mức thuế BVMT tương ứng với hàng hóa chịu thuế BVMT.

64. Chỉ tiêu [40] cột (7): Thuế suất

Bỏ trống.

65. Chỉ tiêu [40] cột (8): Số thuế phải nộp

Ghi số thuế BVMT  phải nộp tương ứng với từng loại hàng hóa chịu thuế BVMT.

Cột (8)= cột (5) x cột (6).

66. Chỉ tiêu [41] cột (1): STT

– cột (4): Căn cứ vào đơn vị tính của từng loại khoáng sản khai thác theo tấn, m3 …quy định của Luật thuế tài nguyên và các văn bản hướng dẫn.

– cột (5): Số lượng khoáng sản khai thác trung bình dự kiến của 1 tháng trong kỳ.

– cột (6): Căn cứ vào mức phí tương ứng của từng loại tài nguyên, khoáng sản khai thác trong kỳ theo quy định tại Quyết định của HĐND tỉnh, TP trực thuộc TW và Luật thuế tài nguyên và các văn bản hướng dẫn.

– cột (7): Bỏ trống

– cột (8): Ghi tổng cộng số phí BVMT phải nộp của các loại tài nguyên khoáng sản theo từng loại tài nguyên tương ứng. Cột (8)= cột (5) x cột (6).

67. Chỉ tiêu [41] cột (2): Chỉ tiêu

Chỉ tiêu – Tên loại chỉ tiêu chọn trong combobox

68. Chỉ tiêu [41] cột (3): Mã chỉ tiêu

Mã chỉ tiêu

69. Chỉ tiêu [41] cột (4): Đơn vị tính

Căn cứ vào đơn vị tính của từng loại khoáng sản khai thác theo tấn, m3 …quy định của Luật thuế tài nguyên và các văn bản hướng dẫn.

70. Chỉ tiêu [41] cột (5): Sản lượng/ Số lượng

Số lượng khoáng sản khai thác trung bình dự kiến của 1 tháng trong kỳ.

71. Chỉ tiêu [41] cột (6): Giá tính thuế tài nguyên/ mức thuế hoặc phí BVMT

Căn cứ vào mức phí tương ứng của từng loại tài nguyên, khoáng sản khai thác trong kỳ theo quy định tại Quyết định của HĐND tỉnh, TP trực thuộc TW và Luật thuế tài nguyên và các văn bản hướng dẫn.

72. Chỉ tiêu [41] cột (7): Thuế suất

Bỏ trống.

73. Chỉ tiêu [41] cột (8): Số thuế phải nộp

Ghi tổng cộng số phí BVMT phải nộp của các loại tài nguyên khoáng sản theo từng loại tài nguyên tương ứng.

Cột (8)= cột (5) x cột (6).

 

Chúc các bạn thành công!

Tìm hiểu thêm về kế toán, kiểm toán, thuế tại congtyketoan.vn hoặc kiemtoan.club