Bài 58: Hướng dẫn Tờ khai thuế bảo vệ môi trường – Mẫu số 01/TBVMT

Bài 58: Hướng dẫn Tờ khai thuế bảo vệ môi trường – Mẫu số 01/TBVMT

1. Chỉ tiêu [01] Kỳ tính thuế

Khai cho kỳ tính thuế bảo vệ môi trường nào (tháng…năm…)

2. Chỉ tiêu [02] Lần đầu

Người nộp thuế khai lần đầu đánh dấu x vào ô chọn, trong trường hợp người nộp thuế phát hiện sai sót trên tờ khai cần điều chỉnh, bổ sung nhưng vẫn trong thời hạn nộp hồ sơ khai thuế thì tờ khai điều chỉnh, bổ sung vẫn được coi là khai lần đầu.

3. Chỉ tiêu [03] Bổ sung lần thứ…

Trường hợp người nộp thuế phát hiện sai sót trong hồ sơ thuế và bổ sung sau thời hạn nộp hồ sơ khai thuế tương ứng mỗi lần bổ sung là số lần bổ sung hồ sơ khai thuế, người nộp thuế đánh dấu số lần bổ sung vào ô chọn. NNT phải lập tờ khai điều chỉnh kèm theo Bản giải trình khai bổ sung, điều chỉnh 01/KHBS cho kỳ bổ sung, điều chỉnh

4. Chỉ tiêu [04] Người nộp thuế

NNT phải ghi chính xác tên như tên đã đăng ký trong tờ khai đăng ký doanh nghiệp.

5. Chỉ tiêu [05] Mã số thuế

Ghi mã số thuế được cơ quan thuế cấp khi đăng ký nộp thuế.

6. Chỉ tiêu [06], [07], [08] Địa chỉ, Quận/huyện, tỉnh/ thành phố

Ghi theo địa chỉ đã đăng ký với cơ quan thuế.

7. Chỉ tiêu [09], [10], [11] Điện thoại, Fax, Email

Ghi số điện thoại, fax, địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế để cơ quan thuế liên lạc khi cần thiết.

8. Chỉ tiêu [12] Tên đại lý thuế

Ghi tên tổ chức làm dịch vụ thuế (nếu có).

9. Chỉ tiêu [13] Mã số thuế

Ghi chính xác mã số thuế của tổ chức làm dịch vụ về thuế.

10. Chỉ tiêu [14], [15], [16] Địa chỉ, Quận/Huyện, Tỉnh/Thành phố

Ghi địa chỉ của tổ chức làm dịch vụ về thuế trên hợp đồng đại lý thuế.

11. Chỉ tiêu [17], [18], [19] Điện thoại, Fax, Email

Ghi số điện thoại, số fax, địa chỉ thư điện tử của tổ chức làm thủ tục về thuế để cơ quan thuế liên lạc khi cần thiết.

12. Chỉ tiêu [20] Hợp đồng đại lý thuế số… ngày…

Ghi chính xác số hợp đồng, ngày, tháng, năm mà người nộp thuế ký hợp đồng với tổ chức làm dịch vụ về thuế (đại lý thuế).

13. Cột (1): Chỉ tiêu “Số thứ tự”

Ứng dụng hỗ trợ tự tăng.

14. Cột (2): Chỉ tiêu “Tên hàng hoá”

Tên hàng hóa. Chọn trong combobox gồm các mặt hàng (Danh mục hàng hóa chịu thuế BVMT) .

15. Cột (3): Chỉ tiêu “ĐVT”

Đơn vị tính hiện theo theo cột (2).

16. Cột (4): Chỉ tiêu “Số lượng”

NSD tự nhập dạng xx,xxx.

17. Cột (5): Chỉ tiêu “Mức thuế”

Hiển thị theo cột (2).

18. Cột (6): Chỉ tiêu “Thuế BVMT phải nộp trong kỳ”

Chỉ tiêu này được tính theo công thức:

Thuế BVMT phải nộp trong kỳ = Số lượng x Mức thuế
Cột (6) = Cột (4) x Cột (5)

 

Chúc các bạn thành công!

Tìm hiểu thêm về kế toán, kiểm toán, thuế tại congtyketoan.vn hoặc kiemtoan.club