Bài 57: Hướng dẫn Tờ khai quyết toán phí, lệ phí – Mẫu số 02/PHLP

Bài 57: Hướng dẫn Tờ khai quyết toán phí, lệ phí – Mẫu số 02/PHLP

1. Chỉ tiêu [01] Kỳ tính thuế:

Kỳ tính thuế nào (tháng…năm…) thì ghi vào tờ khai.

2. Chỉ tiêu [02] Lần đầu

Người nộp tờ khai thuế lần đầu đánh dấu x vào ô chọn, trong trường hợp người nộp thuế phát hiện sai sót trên tờ khai cần điều chỉnh, bổ sung nhưng vẫn trong thời hạn nộp hồ sơ khai thuế thì tờ khai điều chỉnh, bổ sung vẫn được coi là khai lần đầu.

3. Chỉ tiêu [03] Bổ sung lần thứ…

Trường hợp người nộp thuế phát hiện sai sót trong hồ sơ thuế và bổ sung sau thời hạn nộp hồ sơ khai thuế tương ứng mỗi lần bổ sung là số lần bổ sung hồ sơ khai thuế, người nộp thuế đánh dấu số lần bổ sung vào ô chọn. NNT phải lập tờ khai điều chỉnh kèm theo Bản giải trình khai bổ sung, điều chỉnh 01/KHBS cho kỳ bổ sung, điều chỉnh

4. Chỉ tiêu [04] Người nộp thuế

NNT phải ghi chính xác tên như tên đã đăng ký trong tờ khai đăng ký doanh nghiệp.

5. Chỉ tiêu [05] Mã số thuế

Ghi mã số thuế được cơ quan thuế cấp khi đăng ký nộp thuế.

6. Chỉ tiêu [06], [07], [08] Địa chỉ, Quận/huyện, tỉnh/ thành phố

Ghi theo địa chỉ đã đăng ký với cơ quan thuế.

7. Chỉ tiêu [09], [10], [11] Điện thoại, Fax, Email

Ghi số điện thoại, fax, địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế để cơ quan thuế liên lạc khi cần thiết.

8. Chỉ tiêu [12] Tên đại lý thuế

Ghi tên tổ chức làm dịch vụ thuế (nếu có).

9. Chỉ tiêu [13] Mã số thuế

Ghi chính xác mã số thuế của tổ chức làm dịch vụ về thuế.

10. Chỉ tiêu [14], [15], [16] Địa chỉ, Quận/Huyện, Tỉnh/Thành phố

Ghi địa chỉ của tổ chức làm dịch vụ về thuế trên hợp đồng đại lý thuế.

11. Chỉ tiêu [17], [18], [19] Điện thoại, Fax, Email

Ghi số điện thoại, số fax, địa chỉ thư điện tử của tổ chức làm thủ tục về thuế để cơ quan thuế liên lạc khi cần thiết.

12. Chỉ tiêu [20] Hợp đồng đại lý thuế số… ngày…

Ghi chính xác số hợp đồng, ngày, tháng, năm mà người nộp thuế ký hợp đồng với tổ chức làm dịch vụ về thuế (đại lý thuế).

13. Cột (1): Chỉ tiêu “Số thứ tự”

NNT ghi thứ tự từng loại khoáng sản chịu phí bảo vệ môi trường theo từng mục khoáng sản khai thác do cơ sở tự khai thác nộp phí và khoáng sản khai thác do cơ sở thu mua nộp thay người khai thác.

14.Cột (2): Chỉ tiêu “Loại phí, lệ phí”

Cho phép NSD chọn trong danh mục phí, lệ phí

15. Cột (3): Chỉ tiêu “Tiểu mục”

UD hỗ trợ tự hiện thị tương ứng theo cột [2]

16. Cột (4): Chỉ tiêu “Số tiền phí, lệ phí thu được ”

Cho phép nhập dạng số không âm, mặc định là 0, tối đa 15 chữ số

17. Cột (5): Chỉ tiêu “Tỷ lệ trích sử dụng theo chế độ (%)”

Tỷ lệ trích sử dụng theo chế độ (%)

18. Cột (6): Chỉ tiêu “Số tiền phí, lệ phí trích sử dụng theo chế độ”

Số tiền phí, lệ phí trích sử dụng theo chế độ

19. Cột (7): Chỉ tiêu “Số tiền phí, lệ phí phải nộp NSNN ”

Số tiền phí, lệ phí phải nộp NSNN

20. Cột (8): Chỉ tiêu “Số tiền phí, lệ phí đã kê khai trong kỳ”

Cho phép nhập dạng số không âm

21. Cột (9): Chỉ tiêu “Chênh lệch giữa số quyết toán và kê khai”

Chênh lệch giữa số quyết toán và kê khai

 

Chúc các bạn thành công!

Tìm hiểu thêm về kế toán, kiểm toán, thuế tại congtyketoan.vn hoặc kiemtoan.club