Bài 46: Hướng dẫn kê khai tờ khai thuế TNCN mẫu 08/KK-TNCN

Bài 46: Hướng dẫn kê khai tờ khai thuế TNCN mẫu 08/KK-TNCN

1. Chỉ tiêu [01] Kỳ tính thuế

Ghi theo quý, năm của kỳ thực hiện khai thuế.

2. Chỉ tiêu [02] Lần đầu

Nếu khai thuế lần đầu trong kỳ kê khai thì đánh dấu “x” vào ô vuông.

3. Chỉ tiêu [03] Bổ sung lần thứ

Nếu khai sau lần đầu thì được xác định là khai bổ sung và đánh số lần khai bổ sung vào ô vuông.

4. Chỉ tiêu [04]Tên người nộp thuế

Ghi rõ ràng, đầy đủ họ, tên của cá nhân kinh doanh theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tên ghi trong tờ đăng ký mã số thuế hoặc chứng minh nhân dân.

5. Chỉ tiêu [05] Mã số thuế

Ghi rõ ràng, đầy đủ mã số thuế của cá nhân như trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Thông báo mã số thuế hoặc Thẻ mã số thuế do cơ quan thuế cấp.

6. Chỉ tiêu [06], [07], [08], Địa chỉ

Ghi rõ ràng, đầy đủ địa chỉ trụ sở kinh doanh của cá nhân kinh doanh theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc địa chỉ thường trú như đã đăng ký với cơ quan thuế.

7. Chỉ tiêu [09],[10],[11] số điện thoại, số fax, địa chỉ email

Ghi rõ ràng, đầy đủ số điện thoại, số fax, địa chỉ email của cá nhân (nếu không có thì bỏ trống).

8. Chỉ tiêu [12]Tên đại lý thuế

Trường hợp cá nhân kinh doanh uỷ quyền khai thuế cho Đại lý thuế thì phải ghi rõ ràng, đầy đủ bằng chữ in hoa tên của Đại lý thuế theo Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của Đại lý thuế.

9. Chỉ tiêu [13]Mã số thuế

Ghi rõ ràng, đầy đủ mã số thuế của Đại lý thuế theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Thông báo mã số thuế hoặc thẻ mã số thuế do cơ quan thuế cấp.

10. Chỉ tiêu [14],[15],[16] địa chỉ trụ sở nơi đăng ký kinh doanh

Ghi rõ ràng, đầy đủ địa chỉ trụ sở của Đại lý thuế theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc địa chỉ thường trú (đối với cá nhân) đã đăng ký với cơ quan thuế.

11. Chỉ tiêu [17],[18],[19] điện thoại, số fax, địa chỉ email

Ghi rõ ràng, đầy đủ số điện thoại, số fax, địa chỉ email của Đại lý thuế (nếu không có thì bỏ trống).

12. Chỉ tiêu [20] Hợp đồng đại lý thuế

Ghi rõ ràng, đầy đủ số, ngày của Hợp đồng đại lý thuế giữa cá nhân với Đại lý thuế (hợp đồng đang thực hiện).

13. Chỉ tiêu [21] Tổng doanh thu phát sinh

là tổng doanh thu phát sinh trong kỳ tính thuế, bao gồm các khoản doanh thu bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ, doanh thu hoạt động tài chính và thu nhập khác.

14. Chỉ tiêu [22] Tổng chi phí phát sinh

là toàn bộ các khoản chi phí hợp lý phát sinh liên quan đến doanh thu phát sinh trong kỳ tính thuế có đủ hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật, bao gồm: Chi phí sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ; Chi phí hoạt động tài chính và các khoản chi phí khác.Trường hợp cá nhân kinh doanh không hạch toán được chi phí thì chỉ tiêu này bỏ trống.

15. Chỉ tiêu [23] Thu nhập chịu thuế

[23] = [21] – [22].

Trường hợp cá nhân kinh doanh chỉ hạch toán được doanh thu kinh doanh, không hạch toán được chi phí thì thu nhập chịu thuế được xác định theo mức ấn định của cơ quan thuế.

16. Chỉ tiêu [24] Các khoản giảm trừ

[24] = [25] + [26] + [27] + [28]+[29].

17. Chỉ tiêu [25] Cho bản thân

Là khoản giảm trừ gia cảnh cho bản thân theo mức 09 triệu đồng nhân với số tháng trong kỳ tính thuế (03 tháng).

18. Chỉ tiêu [26] Cho người phụ thuộc

Là khoản giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc theo mức 3,6 triệu đồng/người nhân với số tháng thực tế phát sinh nghĩa vụ nuôi dưỡng nếu cá nhân đã đăng ký theo quy định.

19.Chỉ tiêu [27] Cho từ thiện, nhân đạo, khuyến học

Là các khoản chi đóng góp vào các tổ chức, cơ sở chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, người tàn tật, người già không nơi nương tựa; các khoản chi đóng góp vào các quỹ từ thiện, quỹ nhân đạo, quỹ khuyến học được thành lập và hoạt động vì mục đích từ thiện, nhân đạo, khuyến học, không nhằm mục đích lợi nhuận (nếu có).

20. Chỉ tiêu [28] Các khoản đóng bảo hiểm được trừ

Là các khoản đóng góp bảo hiểm gồm: bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp đối với một số ngành nghề phải tham gia bảo hiểm bắt buộc.

21. Chỉ tiêu [29] Khoản đóng quỹ hưu trí tự nguyện được trừ

Là khoản đóng góp vào Quỹ hưu trí tự nguyện theo thực tế phát sinh tối đa không quá một (01) triệu đồng/tháng.

22. Chỉ tiêu [30] Thu nhập tính thuế

[30] = [23] – [24].

23. Chỉ tiêu [31] Thuế TNCN tạm tính

[31] =[30] x Thuế suất theo Biểu thuế lũy tiến từng phần.

24. Chỉ tiêu [32] Thu nhập chịu thuế làm căn cứ tính giảm thuế

Là tổng thu nhập chịu thuế mà cá nhân kinh doanh nhận được do làm việc trong khu kinh tế.

25. Chỉ tiêu [33] Thuế TNCN được giảm

[33] = [31] x {[32] / [23]} x 50%.

26. Chỉ tiêu [34] Thuế TNCN tạm nộp

[34]= [31] – [33].

 

Chúc các bạn thành công!

Tìm hiểu thêm về kế toán, kiểm toán, thuế tại congtyketoan.vn hoặc kiemtoan.club