Bài 28: BPB số thuế TNDN phải nộp của CSSX thủy điện các địa phương

Bài 28: Bảng phân bổ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp của cơ sở sản xuất thủy điện cho các địa phương – Mẫu số 02-1/TĐ-TNDN

1. Cột (1) – STT

+   STT: cho phép NSD nhập kiểu text vào bảng phân bổ số thuế TNDN, tối đa 10 ký tự

2. Cột (2) – Chỉ tiêu

+   Chỉ tiêu: Tự nhập kiểu text, độ dài tối đa 200 ký tự

3. Cột (3) – Mã số thuế

+   Mã số thuế: Nhập tối đa 14 ký tự, kiểm tra cấu trúc MST

4. Cột (4) – Cơ quan thuế địa phương nơi phát sinh hoạt động sản xuất thủy điện

+   CQT địa phương nơi phát sinh hoạt động sản xuất thủy điện: UD hỗ trợ chọn cột Cơ quan thuế quản lý cấp Cục  trong danh mục bảng phân bổ thuế TNDN.

5. Cột (5) – Tỷ lệ phân bổ (%)

+   Tỷ lệ phân bổ (%): cho phép NSD tự nhập dạng xx,xx.

6. Cột (6) – Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp

+   Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp: Nhập kiểu số không âm, mặc định là 0

7. Chỉ tiêu Tổng cộng

+   Dòng Tổng cộng cột “Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp”: Cho phép NSD tự nhập dạng số, không âm.

 

Chúc các bạn thành công!

Tìm hiểu thêm về kế toán, kiểm toán, thuế tại congtyketoan.vn hoặc kiemtoan.club